giới chức

giới chức

Giới chức y tế khuyến cáo người dân tiêm phòng đầy đủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chức vụ, quyền hạn trong bộ máy nhà nước hoặc một tổ chức: "Giới chức" dùng để chỉ tập thể những người đang nắm giữ các chức vụ, thẩm quyền trong hệ thống hành chính, chính quyền hoặc một cơ quan, tổ chức nào đó.
    • Tầng lớp quan chức: Từ này cũng có thể ám chỉ một nhóm người, một tầng lớp trong xã hội bao gồm những người làm công việc quản lý, điều hành tính chất nhà nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Giới chức địa phương đã cuộc họp khẩn để ứng phó với bão. (Những người chức vụđịa phương đã cuộc họp khẩn để ứng phó với cơn bão.)
    • Vụ việc đang được giới chức điều tra làm . (Sự việc đang được những người thẩm quyền điều tra làm .)
    • Giới chức y tế khuyến cáo người dân tiêm phòng đầy đủ. (Những người chức trách trong ngành y tế khuyên người dân tiêm chủng đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giới chức cao cấp": thường dùng để chỉ những người chức vụ quyền hạn rất lớn, ở cấp trung ương hoặc lãnh đạo cao nhất của một tổ chức.

    • Cuộc họp sự tham dự của nhiều giới chức cao cấp. (Cuộc họp sự tham gia của nhiều người chức vụ cao cấp.)
  • "giới chức hữu trách": nhấn mạnh đến những người trách nhiệm cụ thể đối với một lĩnh vực, vấn đề nào đó.

    • Giới chức hữu trách về môi trường đã lên tiếng về sự cố. (Những người trách nhiệm về môi trường đã lên tiếng về sự cố.)
Biến thể từ gần giống
  • Quan chức (danh từ): Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ cá nhân người chức vụ trong bộ máy nhà nước. "Giới chức" thường mang tính tập thể hơn.
  • Nhà chức trách (danh từ): Cụm từ đồng nghĩa, chỉ những người hoặc cơ quan thẩm quyền.
  • Giới lãnh đạo (danh từ): Chỉ tập thể những người đứng đầu, lãnh đạo. Nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "giới chức".
Từ đồng nghĩa
  • Nhà chức trách: Chỉ cá nhân hoặc cơ quan thẩm quyền.
  • Giới hữu trách: Chỉ những người trách nhiệm.
  • Giới cầm quyền: Thường dùng để chỉ những người nắm quyền lực chính trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đây danh từ tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "giới chức".